Số dặm là gì?

Anh-Việt-Anh Nga-Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt-Việt-Trung Pháp-Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Ý-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Uу- Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt Nam-Việt

Bạn là em: số dặm là gì?

*
*
*

số dặm

*

số dặm / “mailidʤ / (số dặm) /” mailidʤ / Tên tổng số dặm bay trợ cấp đi lại (tính bằng dặm) vận chuyển hàng hóa (vận chuyển … tính bằng dặm) (từ Hoa Kỳ, tức là từ Hoa Kỳ) lợi thế; sử dụngnhận được rất nhiều dặm từ đo: cái gì dùng được lâu dài?
Khu vực: giao thông và giao thông vận tải Số dặm nhiên liệu số dặm đã sử dụng Số dặm đã sử dụng tổng chiều dài ròng cao của mạng lưới đường tổng số chiều dài của đường số dặm điểm dặm mốc chuyến đi hoặc quãng đường đi được dặm theo dặm, quãng đường đi được trợ cấp quân sự dặm trợ cấp dặm phụ cấp số dặm Trợ cấp đi lại Trợ cấp đi lại Phụ cấp đi lại Phụ cấp đi lại Phụ cấp số dặm Phụ cấp số dặm Số dặm giới hạn Số dặm giới hạn Số dặm o được đo bằng dặm o Khoảng cách tính bằng dặm

*

Xem thêm: Học Nấu Lẩu Ở Đâu – Học Nấu Lẩu Mở Nhà Hàng Kinh Doanh

*

*

số dặm

Từ điển sắp xếp

danh từ số dặm

AJ. hàng năm, eeklу | lên, đi Cần bán xe: đi cẩn thận, đi nhiều km. | vô hạn Phí thuê xe của bạn bao gồm số dặm không giới hạn.

ĐỘNG TỪ + MILEAGE phải làm Không có hồ sơ về quãng đường mà chiếc xe đã lái.

MILEAGE + TÊN alloᴡance Công ty duy trì một khoản phụ cấp số dặm hào phóng.

Từ điển Mạng từ

Từ điển tiếng Anh về từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Trong. : tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu xăng số dặm xăng số dặm

  • LG, samsung hay sony? Thương hiệu tivi nào tốt nhất hiện nay?
  • Thông tin về Lê Quang Liêm
  • Cách pha trà sữa đơn giản tại nhà
  • Hướng dẫn học guitar đệm hát