Agf có vội vàng không?

Nhiều bạn thắc mắc là các chất như BaCl2, AlCl3, NaCl, Ba (NO3) 2 hay BaCO3, … thì có kết tủa hay không, kết tủa này có màu gì, trắng, đen, vàng, …

Bạn đang xem: Agf Vội vàng

Bạn đang tìm kiếm: Agf Nó có vội vàng?

Để trả lời câu hỏi BaCl2, AlCl3, NaCl, Ba (NO3) 2 hoặc BaCO3, … Đây có phải là kết tủa hay không, kết tủa này có màu gì? Bài viết này sẽ tổng hợp một số loại kết tủa thường gặp trong hóa học, màu sắc của kết tủa này là gì để các bạn tham khảo.

Trên thực tế, khi tôi phát hiện raᴄ màu của kết tủa, dung dịch, màu và mùi đặc trưng của khí. Nó sẽ giúp trẻ dễ dàng áp dụng toán học trong các bài toán nhận dạng hóa học hoặc các dạng toán khác nhau dựa trên phương trình phản ứng.

*

* Dưới đây là bảng liệt kê màu kết tủa của một số chất, một số dung dịch và màu, mùi đặc trưng của các chất khí thường gặp trong hóa học.

– Fe (OH) 3 ↓: kết tủa đỏ nâu

– FeCl2: dung dịch tơ tằm nhạt màu

– FeCl3: dung dịch màu nâu

– Fe3O4 (rắn): màu nâu đen

– Đã chữa lành

– Cu (NO3) 2: dung dịch màu lục lam

– CuCl2: tinh thể nâu, dung dịch xanh lục

– CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam

– Cu2O ↓: đỏ h

– Cu (OH) 2 ↓: kết tủa xanh lam (xanh lam)

– CuO ↓: đen

– Zn (OH) 2 ↓: kết tủa keo trắng

– Ag3PO4 ↓: kết tủa trắng nhạt

– AgCl ↓: kết tủa trắng

– AgBr: kết tủa trắng nhạt (trắng ngà)

– AgI: kết tủa ang am (ang tối)

– Ag2SO4 ↓: kết tủa trắng

– MgCO3 ↓: kết tủa trắng

– BaSO4: kết tủa trắng

– BaCO3: kết tủa trắng

– CaCO3: kết tủa trắng

– CuS, FeS, Ag2S, PbS, HgS: kết tủa đen

– H2S: mùi trứng thối

– SO2 ↑: mùi hôi, ngột ngạt

– PbI2: Cây bàng tươi

– C6H2Br3OH ↓: kết tủa trắng ngà

– NO2 ↑: màu nâu đỏ

– N2O: khí gây khó chịu

– N2 ↑: khí hóa lỏng -196 ° C

– KHÔNG ↑: Màu nâu trong không khí

– NH3 ↑: mùi khai báo

– NaCN: mùi hạnh nhân, nhịp độᴄ

– NaCl (r): muối ăn

– NaOH: bút ăn da

– NaClO: thành phần của nước Jaén, có tính oxi hóa

– KMnO4: thuốc tím (thành phần làm trắng).

– C6H6Cl6: thuốc trừ sâu 666

– H2O2: nước cũ

– CO2 ↑: gây ra hiệu ứng nhà kính

– CH4 ↑: gazø (mêtan)

– CaSO4.2H2O: thạch anh

– CaSO4 ↓: thạch anh khan

– Cao:

– Ca (OH) 2: Tôi là

– K2SO4.Al2 (SO4) 3.24H2O: phèn chua

– CH3COOH: có mùi chua của giấm, giấm có tính axit 5%.

– Cl2 ↑:,,

– C3H5 (ONO2) 3: chất nổ lỏng

– CrO: đen

– Cr (OH) 2 ↓: ang hung

– Cr (OH) 3 ↓:

– CrO3: màu đỏ kim loại (độ)

-CrO42-: eng

– Cr2O72-: da nâu

– CdS: Tôi là

* Danh sách phân loại màu của kim loại, ion kim loại và hợp chất kim loại kết tủa

Kim loại kiềm và kiềm thổ

– KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.

– K2MnO4: tơ sẫm màu

– NaCl: không màu nhưng có màu trắng là muối ăn do có lẫn MgCl2 và CaCl2.

– Ca (OH) 2: ít tan kết tủa trắng

– CaC2O4: trắng

Nhôm nhôm

– Al2O3: màu trắng

– AlCl3: dung dịch không màu, tinh thể màu trắng, thường có màu vàng nhạt với FeCl3

– Al (OH) 3: kết tủa trắng

– Al2 (SO4) 3: màu trắng.

Sắt Fe

– Fe: màu trắng

– FeS: đen

– Fe (OH) 2: kết tủa trắng

– Fe (OH) 3: kết tủa nâu đỏ, nâu đỏ.

– FeCl2: dung dịch tơ tằm nhạt màu

– Fe3O4 (rắn): màu nâu đen

– FeCl3: dung dịch màu nâu

– Fe2O3: đỏ

– FeO: màu đen.

– FeSO4.7H2O: Tơ xanh.

Xem thêm: Tùng Rinh Cúc Tùng Rinh Vui Theo Rước Trăng Trung Thu, Top 15 Bài Hát Tết Trung Thu Hay Nhất

– Fe (SCN) 3: đỏ như máu

Dong Cu

– Đã chữa lành

– Cu (NO3) 2: dung dịch màu lục lam

– CuCl2: tinh thể nâu, dung dịch xanh lục

– CuSO4: tinh thể khan màu trắng, tinh thể ngậm nước màu xanh lam, dung dịch màu xanh lam

– Cu (OH) 2: kết tủa xanh lam (màu xanh lam)

– CuO: đen

– Phức chất Cu2 +: luôn có màu xanh lam.

Mangan Mn

– MnCl2: dung dịch: tơ vàng; Tinh thể: màu đỏ nhạt.

– MnO2: kết tủa đen.

– Mn (OH) 4: nâu

ZincZn

– ZnCl2: bột trắng

– Zn3P2: tinh thể màu nâu

– ZnSO4: dung dịch không màu

Chromium Cr

– CrO3: màu đỏ sẫm.

– Cr2O3: màu tơ tằm

– CrCl2: tơ tằm.

– K2Cr2O7: màu da tối

– K2CrO4: Bang am

BaAg

– Ag3PO4: kết tủa

– AgCl: trắng

– Ag2CrO4: màu đỏ h

Nhận biết màu sắc của một số hợp chất

– Aѕ2S3, Aѕ2S5: tương tác

– Mg (OH) 2: kết tủa trắng

– B12C3 (bo ᴄaᴄbua): màu đen.

– Ga (OH) 3, GaOOH: kết tủa tự chế, màu trắng

– GaI3: màu vàng

– InI3: màu xanh lam

– Ở (OH) 3: kết tủa trong, màu trắng.

– Tl (OH) 3, TlOOH: ở nhà có kết tủa, màu đỏ

– TlI3: đen

– Tl2O: bột màu đen

– TlOH: dạng tinh thể màu vàng

– PbI2: tươi, hòa tan trong nước nóng

– Au2O3: màu nâu đen.

– Hg2I2: Tơ tằm

– Hg2CrO4: đỏ

– P2O5 (rắn): màu trắng

– NO (khí): chuyển sang màu nâu trong không khí59. NH3 làm cho hoa hướng dương đỏ ẩm

– Kết tủa trắng phenol trinitrat.

* Danh sách phân loại màu ion theo màu ngọn lửa (các kim loại kiềm sử dụng phương pháp này để xác định)

– Muối của Li cháy với ngọn lửa đỏ tía

– Muối Na, ngọn lửa vàng

– Muối K ngọn lửa tím

– Ba sel khi đứt nó có màu tơ.

– Muối Ca khi thắp ngọn lửa màu da cam

→ Màu của muối kim loại thay đổi khi hơ lửa để làm pháo hoa

* Xác định màu sắc nguyên tố (đơn kim)

– Li: màu trắng

– Na: màu trắng

– Mg: màu trắng

– K: có màu trắng khi bề mặt nguội.

– Ca: màu sẫm

– B: Có hai dạng thù hình của bo; Bảng điều khiển hồ sơ có màu nâu bột, nhưng bảng điều khiển kim loại có màu đen

– N: là chất khí ở dạng phân tử không màu.

– O: khí không màu

– F: khí màu vàng nhạt

– Al: màu trắng

– Si: màu xám đen

– P: tồn tại ở 3 dạng thù hình cơ bản với các màu: trắng, đỏ và đen

-S:

– Cl: khí màu vàng nhạt

– I (uni): màu tím than antraxit

– Cr: màu trắng

– Mn: kim loại màu trắng bạcᴄ

– Fe: kim loại đen có ánh kim loại nhẹ

– Cu: kim loại này có màu đỏ ánh kim.

– Zn: kim loại đen có ánh sáng xanh

– Ba: kim loại màu trắng bạcᴄ

– Hg: kim loại màu trắng bạcᴄ

– Pb: kim loại trắng

* Nhận biết màu của các ion trong dung dịch

– Mn2 +: nhạt

– Zn2 +: trắng

– Al3 +: trắng

– Cu2 + có màu xanh lam

– Cu1 + có màu đỏ

– Fe3 + màu nâu đỏ

– Fe2 + màu trắng

– Tơ nhẹ Ni2 +

– Màu lụa Cr3 + ᴄ

– Co2 + hồng

– MnO4- màu tím

– CrO42- màu xanh lam

* Phân biệt màu sắc của một số hợp chất hóa học khác nhau

– Màu đen: CuS, FeS, Fe2S3, Ag2S, PbS, HgS

– Hồng: MnS

– Màu nâu: SnS

– Màu trắng: ZnS, BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4, ZnSCl

– Vàng: CdS, BaCrO4, PbCrO4, (NH4) 3, (NH4) 3

– Màu vàng nhạt: AgI (không tan trong NH3 nhưng tan trong dung dịch Na2S2O3 công nghiệp tạo phức Ag (CN) 2- và Ag (S2O3) 3